絡
0 nét
·
JLPT N3
Lạc / Vướng; quấn; liên lạc; gây sự
Âm On (音読み)
ラク
Âm Kun (訓読み)
からまる・からめる・からむ
Ví dụ
糸がぐちゃぐちゃに絡まっている。
Sợi chỉ bị rối tung vào nhau.
駅員が酔った客に絡まれる。
Nhân viên nhà ga bị một hành khách say rượu gây sự.
会議の時間をメールで連絡する。
Thông báo thời gian cuộc họp qua email.