Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Thị / Chỉ ra; biểu thị; ám thị

Âm On (音読み)
ジ・シ
Âm Kun (訓読み)
しめす

Ví dụ

数字を示して説明する。
Giải thích bằng cách đưa ra số liệu.
きっと合格するという暗示をかける。
Ám thị rằng chắc chắn sẽ đỗ.

Bài học có chữ này