連
0 nét
·
JLPT N3
Liên / Liên tiếp; dẫn theo; nối liền
Âm On (音読み)
レン
Âm Kun (訓読み)
つらなる・つらねる・つれる
Ví dụ
車が何台も連なっている。
Nhiều chiếc xe nối đuôi nhau.
部長が部下を連れて飲みに行く。
Trưởng phòng dẫn cấp dưới đi uống rượu.
かぜで三日間連続して休んでしまった。
Bị cảm nên nghỉ liên tục ba ngày.