Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Báo / Báo cáo; thông báo; báo đáp

Âm On (音読み)
ホウ
Âm Kun (訓読み)
むくいる

Ví dụ

おんに報いる。
Đền đáp ân nghĩa.
情報を集める。
Thu thập thông tin.
友人にメールで結婚を報告する。
Báo tin kết hôn cho bạn qua email.

Bài học có chữ này