合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
否
0 nét · JLPT N3

Phủ / Phủ định; bác bỏ

Âm On (音読み)
ヒ
Âm Kun (訓読み)
いな

Ví dụ

広まっているうわさを否定する。
Phủ nhận tin đồn đang lan truyền.
話を聞くや否や、家を飛び出した。
Vừa nghe xong câu chuyện thì lao ngay ra khỏi nhà.
出席者に賛否を問う。
Hỏi ý kiến tán thành hay phản đối của những người tham dự.

Bài học có chữ này