合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
単
0 nét · JLPT N3

Đơn / Đơn lẻ; đơn giản

Âm On (音読み)
タン
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

彼は単独行動が多い。
Anh ấy thường hành động một mình.
言うのは簡単だが、やるのは難しい。
Nói thì dễ nhưng làm thì khó.

Bài học có chữ này