Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Thủ / Lấy, cầm, nhận

Âm On (音読み)
シュ
Âm Kun (訓読み)
と・る

Ví dụ

投げたボールを取る。
Bắt quả bóng đã được ném.
新聞の取材を受ける。
Nhận cuộc phỏng vấn của báo chí.

Bài học có chữ này