向
0 nét
·
JLPT N3
Hướng / Hướng về, quay về, đối diện
Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
む・く / む・ける / む・かう / む・こう
Ví dụ
彼女は下を向いたまま、だまっている。
Cô ấy cứ cúi mặt và im lặng.
急いでイベント会場へ向かう。
Vội vàng đi đến địa điểm tổ chức sự kiện.
通りの向こうに人が集まっている。
Có nhiều người đang tập trung ở phía bên kia con đường.
進行方向を指さす。
Chỉ về hướng di chuyển.