Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Thực / Quả; kết quả; sự thật

Âm On (音読み)
ジツ
Âm Kun (訓読み)
み / みの・る

Ví dụ

トマトの実がなった。
Cây cà chua đã ra quả.
正月に実家に帰る。
Tết tôi về nhà bố mẹ.
夢を実現させる。
Biến ước mơ thành hiện thực.

Bài học có chữ này