差
0 nét
·
JLPT N3
Sai / Khác biệt; chênh lệch; phân biệt
Âm On (音読み)
サ
Âm Kun (訓読み)
さ・す
Ví dụ
夏は日差しが強い。
Ánh nắng mùa hè rất gay gắt.
中国と日本の時差は1時間だ。
Múi giờ giữa Trung Quốc và Nhật Bản chênh nhau 1 giờ.
大人と子どもは体力に大きな差がある。
Thể lực của người lớn và trẻ em có sự khác biệt lớn.
人を差別してはいけない。
Không được phân biệt đối xử với người khác.