Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hạnh / Hạnh phúc; may mắn

Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
さいわ・い / さち / しあわ・せ

Ví dụ

幸いなことに、けがはなかった。
May mắn là không bị thương.
お金がなくても幸せだ。
Dù không có tiền vẫn cảm thấy hạnh phúc.
幸運にめぐまれる。
Được gặp nhiều may mắn.

Bài học có chữ này