介
Giới / Làm trung gian; xen vào
音: カイ
訓: —
0 nét
列
Liệt / Hàng, dãy; quần đảo
音: レツ
訓: —
0 nét
婚
Hôn / Kết hôn, hôn nhân
音: コン
訓: —
0 nét
守
Thủ / Bảo vệ, tuân thủ
音: シュ・ス
訓: まもる・もり
0 nét
幸
Hạnh / Hạnh phúc; may mắn
音: コウ
訓: さいわ・い / さち / しあわ・せ
0 nét
式
Thức / Nghi thức; lễ; công thức; kiểu
音: シキ
訓: —
0 nét
必
Tất / Nhất định, chắc chắn
音: ヒツ
訓: かなら・ず
0 nét
期
Kỳ / Thời kỳ; kỳ hạn; mong đợi
音: キ・ゴ
訓: —
0 nét
束
Thúc / Bó, bó lại; chùm
音: ソク
訓: たば
0 nét
永
Vĩnh / Vĩnh viễn, lâu dài
音: エイ
訓: なが・い
0 nét
独
Độc / Một mình; độc lập
音: ドク
訓: ひと・り
0 nét
祝
Chúc / Chúc mừng
音: シュク・シュウ
訓: いわ・う
0 nét
福
Phúc / Phúc lành, may mắn
音: フク
訓: —
0 nét
約
Ước / Hẹn; ước chừng; lời hứa
音: ヤク
訓: —
0 nét
紹
Thiệu / Giới thiệu
音: ショウ
訓: —
0 nét
結
Kết / Buộc, kết nối; kết quả
音: ケツ
訓: むす・ぶ / ゆ・う / ゆ・わえる
0 nét
貯
Trữ / Tích trữ, tiết kiệm
音: チョ
訓: た・める
0 nét
身
Thân / Cơ thể; bản thân
音: シン
訓: み
0 nét
酔
Túy / Say rượu
音: スイ
訓: よ・う
0 nét
願
Nguyện / Cầu nguyện; mong muốn; đơn xin
音: ガン
訓: ねが・う
0 nét