Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Độc / Một mình; độc lập

Âm On (音読み)
ドク
Âm Kun (訓読み)
ひと・り

Ví dụ

彼は独身だそうだ。
Nghe nói anh ấy còn độc thân.
会社を辞めて、独立した。
Nghỉ việc ở công ty rồi tự lập.
テレビを見ながら独り言をつぶやく。
Vừa xem tivi vừa lẩm bẩm một mình.

Bài học có chữ này