紹
0 nét
·
JLPT N3
Thiệu / Giới thiệu
Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
友人の紹介で彼に出会った。
Tôi gặp anh ấy qua sự giới thiệu của một người bạn.