Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Kết / Buộc, kết nối; kết quả

Âm On (音読み)
ケツ
Âm Kun (訓読み)
むす・ぶ / ゆ・う / ゆ・わえる

Ví dụ

くつのひもを結ぶ。
Buộc dây giày.
自分で毎日かみを結う。
Mỗi ngày tự buộc tóc.
かみを一つに結わえる。
Buộc tóc lại thành một túm.
面接試験の結果が出た。
Kết quả kỳ thi phỏng vấn đã có.
来年結婚することになった。
Tôi quyết định sẽ kết hôn vào năm sau.

Bài học có chữ này