Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Thủ / Bảo vệ, tuân thủ

Âm On (音読み)
シュ・ス
Âm Kun (訓読み)
まもる・もり

Ví dụ

約束を守る。
Giữ lời hứa.
時間厳守。
Nghiêm túc đúng giờ.
保守的な政権。
Chính quyền bảo thủ.

Bài học có chữ này