貯
0 nét
·
JLPT N3
Trữ / Tích trữ, tiết kiệm
Âm On (音読み)
チョ
Âm Kun (訓読み)
た・める
Ví dụ
食料をそうこで貯蔵する。
Dự trữ lương thực trong kho.
ボーナスから十万円を貯金する。
Tiết kiệm 100.000 yên từ tiền thưởng.