酔
0 nét
·
JLPT N3
Túy / Say rượu
Âm On (音読み)
スイ
Âm Kun (訓読み)
よ・う
Ví dụ
電車で酔っぱらいがさわいでいた。
Một người say rượu đã gây ồn ào trên tàu điện.
二日酔いで気持ちが悪い。
Tôi thấy khó chịu vì bị say sau một đêm uống rượu.
泥酔するまで飲む。
Uống đến mức say khướt.