願
0 nét
·
JLPT N3
Nguyện / Cầu nguyện; mong muốn; đơn xin
Âm On (音読み)
ガン
Âm Kun (訓読み)
ねが・う
Ví dụ
親が子の無事を願う。
Cha mẹ cầu mong con được bình an.
メールで入学願書を取りよせる。
Yêu cầu gửi đơn nhập học qua email.
新婚の二人に幸多かれと願う。
Cầu chúc đôi vợ chồng mới cưới luôn gặp nhiều hạnh phúc.