合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
身
0 nét · JLPT N3

Thân / Cơ thể; bản thân

Âm On (音読み)
シン
Âm Kun (訓読み)
み

Ví dụ

あの選手は身長が190センチもある。
Vận động viên đó cao tới 190 cm.
身近な人に相談する。
Trao đổi với người thân cận.
最期のおわかれをする。
Nói lời từ biệt cuối cùng.

Bài học có chữ này