永
0 nét
·
JLPT N3
Vĩnh / Vĩnh viễn, lâu dài
Âm On (音読み)
エイ
Âm Kun (訓読み)
なが・い
Ví dụ
結婚式で永遠の愛をちかう。
Thề nguyện tình yêu vĩnh cửu trong lễ cưới.
外国に永住する。
Định cư lâu dài ở nước ngoài.