Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Kiến / Xây dựng

Âm On (音読み)
ケン・コン
Âm Kun (訓読み)
た・つ / た・てる

Ví dụ

家の前にマンションが建つ。
Trước nhà có một tòa chung cư được xây lên.
新しく寺を建立する。
Xây dựng một ngôi chùa mới.
新築マンションを買う。
Mua một căn hộ chung cư mới xây.

Bài học có chữ này