戦
0 nét
·
JLPT N3
Chiến / Chiến đấu, trận chiến
Âm On (音読み)
セン
Âm Kun (訓読み)
たたか・う / いくさ
Ví dụ
次の試合でライバルと戦う。
Thi đấu với đối thủ ở trận đấu tiếp theo.
負け戦でも投げ出さずにがんばる。
Dù là trận chiến thất bại cũng không bỏ cuộc.
プランを成功させるための作戦を練る。
Lên kế hoạch tác chiến để dự án thành công.
優勝決定戦は来週行われる。
Trận chung kết quyết định chức vô địch sẽ diễn ra vào tuần sau.