打
0 nét
·
JLPT N3
Đả / Đánh, gõ, đập
Âm On (音読み)
ダ
Âm Kun (訓読み)
う・つ
Ví dụ
転んで頭を強打した。
Bị ngã và đập mạnh đầu xuống đất.
代打に出てホームランを打った。
Vào sân với tư cách cầu thủ đánh thay và đánh được một cú home run.
このチームは投打ともに優れている。
Đội này mạnh cả về ném lẫn đánh.