押
0 nét
·
JLPT N3
Áp / Ấn, nhấn, đè
Âm On (音読み)
オウ
Âm Kun (訓読み)
お・す / お・さえる
Ví dụ
ボタンを押して、係の人を呼ぶ。
Nhấn nút để gọi nhân viên phụ trách.
きずぐちをハンカチで押さえた。
Dùng khăn tay đè lên vết thương.
この書類にはサインと押印が必要だ。
Tài liệu này cần có chữ ký và con dấu.