Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Căn / Rễ; gốc, nguồn gốc

Âm On (音読み)
コン
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

木を根元から切り倒す。
Chặt đổ cây từ gốc.

Bài học có chữ này