Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Thực / Trồng, gieo trồng

Âm On (音読み)
ショク
Âm Kun (訓読み)
う・える / う・わる

Ví dụ

山に木を植える。
Trồng cây trên núi.
ベランダで植物を育てる。
Trồng cây ở ban công.
移植手術を受ける。
Được phẫu thuật cấy ghép.

Bài học có chữ này