Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Cấu / Cấu tạo; xây dựng; chuẩn bị

Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
かま・う / かま・える

Ví dụ

一等地に店を構える。
Mở cửa hàng ở khu đất đắc địa.
機械の内部構造を知る。
Hiểu cấu tạo bên trong của máy móc.

Bài học có chữ này