Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Quyết / Quyết định, quyết tâm

Âm On (音読み)
ケツ
Âm Kun (訓読み)
き・まる / き・める

Ví dụ

会社を辞める決意をかためた。
Tôi đã quyết tâm nghỉ việc ở công ty.
あっという間に勝負が決まった。
Chỉ trong chớp mắt, trận đấu đã được định đoạt.

Bài học có chữ này