洗
0 nét
·
JLPT N1
Tẩy / Rửa, giặt
Âm On (音読み)
セン
Âm Kun (訓読み)
あら・う
Ví dụ
食器をきれいに洗う。
Rửa bát đĩa sạch sẽ。
昔は水洗トイレがめずらしかった。
Ngày xưa bồn cầu xả nước còn rất hiếm。
新発売の洗剤が安く売っていた。
Loại nước giặt mới được bán với giá rẻ。