消
0 nét
·
JLPT N3
Tiêu / Biến mất, xóa, dập tắt
Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
き・える / け・す
Ví dụ
タバコの火を消す。
Dập tắt điếu thuốc.
ろうそくの火が消える。
Ngọn nến bị tắt.
消防車が十台出動した。
Mười xe cứu hỏa đã được điều động.