満
0 nét
·
JLPT N3
Mãn / Đầy; đủ; thỏa mãn
Âm On (音読み)
マン
Âm Kun (訓読み)
み・ちる / み・たす
Ví dụ
いいにおいが部屋に満ちる。
Mùi thơm lan đầy căn phòng.
ごちそうでおなかを満たす。
Ăn một bữa thịnh soạn cho no bụng.
おいしい料理を食べて、満足する。
Ăn món ngon nên cảm thấy mãn nguyện.
たばこのけむりが部屋に充満する。
Khói thuốc lá tràn ngập căn phòng.