無
0 nét
·
JLPT N3
Vô / Không có
Âm On (音読み)
ム・ブ
Âm Kun (訓読み)
な・い
Ví dụ
しめきりまであと五日しか無い。
Chỉ còn 5 ngày nữa là đến hạn.
この店は年中無休だ。
Cửa hàng này mở cửa quanh năm không nghỉ.
留学から無事に帰ってくる。
Trở về bình an sau thời gian du học.