合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
秒
0 nét · JLPT N3

Miểu / Giây (đơn vị thời gian)

Âm On (音読み)
ビョウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

ビルの完成まで秒読み段階に入った。
Việc hoàn thành tòa nhà đã bước vào giai đoạn đếm ngược.
台風が毎秒30メートルで進む。
Cơn bão di chuyển với tốc độ 30 mét mỗi giây.

Bài học có chữ này