窓
0 nét
·
JLPT N3
Song / Cửa sổ
Âm On (音読み)
ソウ
Âm Kun (訓読み)
まど
Ví dụ
窓ガラスをきれいにふく。
Lau sạch kính cửa sổ.
窓を開けて空気を入れかえる。
Mở cửa sổ để thay đổi không khí trong phòng.
車窓からのながめは最高だった。
Phong cảnh nhìn từ cửa sổ tàu thật tuyệt vời.