合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
複
0 nét · JLPT N3

Phức / Phức tạp; nhiều; chồng lên

Âm On (音読み)
フク
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

この事件は複数の人間が関係している。
Vụ việc này có nhiều người liên quan.
さっき聞いた話と重複している。
Nội dung này bị trùng với câu chuyện vừa nghe lúc nãy.

Bài học có chữ này