Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N1

Khởi / Khởi đầu, thức dậy, xảy ra

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
お・きる・お・こる・お・こす

Ví dụ

休日はいつもより遅く起きる。
Ngày nghỉ tôi thường thức dậy muộn hơn mọi khi。
毎朝、母に起こしてもらっている。
Mỗi sáng tôi đều được mẹ gọi dậy。
昨夜、小さな地震が起こった。
Tối qua đã xảy ra một trận động đất nhỏ。

Bài học có chữ này