Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Tạo / Chế tạo, xây dựng

Âm On (音読み)
ゾウ
Âm Kun (訓読み)
つく・る

Ví dụ

巨大な船を造る。
Đóng một con tàu khổng lồ.
木造の家でくらす。
Sống trong một ngôi nhà bằng gỗ.
造花のバラをかざる。
Trang trí bằng hoa hồng giả.

Bài học có chữ này