合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
順
0 nét · JLPT N3

Thuận / Thứ tự; trình tự

Âm On (音読み)
ジュン
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

数式を順序立てて説明する。
Giải thích công thức theo đúng trình tự.
自分の順番が来るまで楽屋で待つ。
Chờ trong phòng hậu trường đến lượt của mình.

Bài học có chữ này