Ginō.
tokugi · goukaku.vn
JLPT Nihongo Đăng nhập Đăng ký
Từ vựng Gino 2 Nhãn mác

Từ vựng nhãn mác & hạn sử dụng

Sato-sensei 5:00 ✨ 30 lượt nghe
Tải xuống

Phân biệt 消費期限 (hạn ăn) vs 賞味期限 (hạn ngon) qua 15 ví dụ thực tế.

日本語 · Nguyên bản
消費期限(しょうひきげん)は、安全に食べられる期限です。 賞味期限(しょうみきげん)は、おいしく食べられる期限です。
Tiếng Việt · Bản dịch

Hạn sử dụng (消費期限) là hạn có thể ăn an toàn. Hạn dùng tốt nhất (賞味期限) là hạn vẫn còn ngon.

Bài nghe liên quan

Từ vựng dụng cụ bếp & thiết bị nhà máy

Yoshida-sensei · 7:00

Từ vựng HACCP · Quản lý vệ sinh cơ bản

Sato-sensei · 6:00

Từ vựng menu nhà hàng Nhật

Yamada-sensei · 6:00