Ginō.
tokugi · goukaku.vn
JLPT Nihongo Đăng nhập Đăng ký
Từ vựng Gino 1 Menu

Từ vựng menu nhà hàng Nhật

Yamada-sensei 6:00 ✨ 5 lượt nghe
Tải xuống

30 món ăn phổ biến trong menu Nhật — tên, cách đọc, nguyên liệu chính.

日本語 · Nguyên bản
寿司、ラーメン、天ぷら、焼き鳥…
Tiếng Việt · Bản dịch

Sushi, ramen, đồ chiên, gà nướng…

Bài nghe liên quan

Từ vựng HACCP · Quản lý vệ sinh cơ bản

Sato-sensei · 6:00

Từ vựng dụng cụ bếp & thiết bị nhà máy

Yoshida-sensei · 7:00

Từ vựng nhãn mác & hạn sử dụng

Sato-sensei · 5:00

{# Floating chat bubble góc phải-dưới (Mo_Ta docx — Zalo + Messenger). URL configurable qua context vars hoặc fallback sang link công khai placeholder. #}
Zalo