Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
文法 · Ngữ pháp · N3

Ngữ pháp — JLPT N3

Mẫu câu theo chủ đề — video giảng, ví dụ thực tế, bài tập ứng dụng.

Tổng: 139 mục
Chủ đề: 12
Chủ đề học

12 chủ đề Ngữ pháp N3

Video ngữ pháp
条件
01

Điều kiện · ば・たら・と・なら

条件表現

14 mẫu

目的
02

Mục đích · ように・ために

目的表現

10 mẫu

原因
03

Nguyên nhân · ので・から・せいで

原因理由

12 mẫu

時間
04

Thời gian · 間・間に・うちに

時間関係

11 mẫu

様態
05

Cách thức · 通り・ように・みたい

様態比況

13 mẫu

変化
06

Sự thay đổi · ようになる・ことになる

変化

9 mẫu

意図
07

Dự định · つもり・ことにする

意図予定

10 mẫu

推量
08

Phỏng đoán · そうだ・ようだ・らしい

推量判断

15 mẫu

逆接
09

Nhượng bộ · ても・のに・くせに

逆接譲歩

12 mẫu

仮定
10

Giả định · とすれば・ としたら

仮定条件

8 mẫu

比較
11

So sánh · ほど・くらい・ほうが

比較程度

11 mẫu

可能
12

Khả năng · 可能・受動・自発

可能受動

14 mẫu

文法 · Ngữ pháp

Khám phá thêm phân môn khác của JLPT N3

Quay về hub để xem đủ 7 công cụ học.

Quay về hub N3 Kanji Từ vựng
{# Floating chat bubble góc phải-dưới (Mo_Ta docx — Zalo + Messenger). URL configurable qua context vars hoặc fallback sang link công khai placeholder. #}
Zalo